| Vietnamese |
cổ đông
|
| English | Nshareholders |
| Example |
Cổ đông không tích cực tham gia đóng góp ý kiến
Shareholders who are not actively contributing opinions
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
hội đồng cổ đông
|
| English | Nshareholders’ meeting |
| Example |
Công ty tổ chức hội đồng cổ đông hằng năm.
The company holds an annual shareholders’ meeting.
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
có động lực
|
| English | Adjmotivated |
| Example |
Nhân viên này luôn có động lực làm việc.
This employee is always motivated.
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
báo cáo cổ đông thực chất
|
| English | Nreal shareholder report |
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
hội đồng cổ đông
|
| English | Ngeneral meeting of shareholders |
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
luật tố tụng bòi thường của cổ đông
|
| English | Nshareholder representative lawsuit |
| My Vocabulary |
|
a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y
© 2026 Online Vietnamese VIETCAFE.
All Rights Reserved.